Từ: chúc, dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chúc, dục:

粥 chúc, dục

Đây là các chữ cấu thành từ này: chúc, • dục

chúc, dục [chúc, dục]

U+7CA5, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1, yu4, zhu4;
Việt bính: zuk1
1. [粥粥] chúc chúc;

粥 chúc, dục

Nghĩa Trung Việt của từ 粥

(Danh) Cháo.
◎Như: đậu chúc 豆
粥 cháo đậu.Một âm là dục.

(Động)
Bán.
§ Cùng nghĩa với dục 鬻.
◇Lễ Kí 禮記: Quân tử tuy bần, bất chúc tế khí 君子雖貧, 不粥祭器 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Người quân tử tuy nghèo, không bán đồ tế lễ.

(Động)
Nuôi dưỡng.

(Động)
Lấy chồng, giá xuất.

cháo, như "cơm cháo, rau cháo" (vhn)
chúc, như "chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))" (gdhn)

Nghĩa của 粥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: DỤC
1. sinh đẻ và nuôi dưỡng。生养。
2. bán。同"鬻"。
[zhōu]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHÚC
cháo。用粮食或粮食加其他东西煮成的半流质食物。
江米粥
cháo gạo nếp
八宝粥
cháo thập cẩm; cháo bát bửu.
Từ ghép:
粥少僧多

Chữ gần giống với 粥:

䊁, 䊂, 䊃, 䊄, 䊅, 䊆, 粞, 粟, 粡, 粢, 粤, 粥, 粦, 粧, 粨, 粩, 粪, 粫, 粬, 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

Chữ gần giống 粥

继, 糍, 糇, 糈, 糉, 脒, 夈, 糊, 糋, 糌,

Tự hình:

Tự hình chữ 粥 Tự hình chữ 粥 Tự hình chữ 粥 Tự hình chữ 粥

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục唷: 
dục喲:hàn dục (hò dô ta)
dục慾:dâm dục; dục vọng
dục欲:dâm dục; dục vọng
dục毓:dưỡng dục; giáo dục
dục浴:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục育:dưỡng dục; giáo dục
dục鬻:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục鵒:cù dục (con sáo)
dục鹆:cù dục (con sáo)
chúc, dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chúc, dục Tìm thêm nội dung cho: chúc, dục